| LINK | 24g +0.16% | 7n +5.81% | 1t +1.42% | 3t -26.48% |
|---|---|---|---|---|
| 1 LINK | 692.75 RUB | 655.73 RUB | 684.15 RUB | 943.69 RUB |
| 5 LINK | 3,463.75 RUB | 3,278.65 RUB | 3,420.76 RUB | 4,718.47 RUB |
| 10 LINK | 6,927.50 RUB | 6,557.30 RUB | 6,841.52 RUB | 9,436.93 RUB |
| 50 LINK | 34,637.52 RUB | 32,786.52 RUB | 34,207.59 RUB | 47,184.67 RUB |
| 100 LINK | 69,275.04 RUB | 65,573.05 RUB | 68,415.18 RUB | 94,369.33 RUB |
| 500 LINK | 346,375.20 RUB | 327,865.23 RUB | 342,075.92 RUB | 471,846.67 RUB |
| 1,000 LINK | 692,750.41 RUB | 655,730.47 RUB | 684,151.84 RUB | 943,693.33 RUB |
Chainlink (LINK) có giá ₽693.85 mỗi LINK tính đến 11:18 SA UTC 20 thg 4, 2026. Với vốn hóa thị trường là ₽504.50B, Chainlink chiếm tỷ lệ thống trị 0.3% trên tổng thị trường tiền điện tử. Hiện có 727,099,970.45 LINK đang lưu hành trên tổng nguồn cung tối đa là 1,000,000,000.00 LINK. Trong 24 giờ qua, giá trị giao dịch Chainlink đạt ₽47.08B. Chainlink đã tăng 0.16% trong 24 giờ qua. Chỉ riêng trong giờ qua, LINK đã biến động -0.39%.
Đăng ký và xác minh tài khoản của bạn để bắt đầu hành trình giao dịch tiền điện tử của bạn.
Đăng ký ngayNạp tiền vào tài khoản một cách an toàn bằng thẻ tín dụng, Google Pay, chuyển khoản ngân hàng và nhiều hơn nữa.
Nạp tiền ngayWhat is Chainlink?
How do I check the LINK price in Russian roubles?
How do sanctions and capital controls affect Chainlink’s rouble price?
Why has crypto adoption grown in Russia despite regulatory uncertainty?
Can I trade Chainlink on BitMEX?